06:34 pm - Monday 02 March 2015
Advertisement
cheap viagra cialis online generic viagra

Học tiếng Hàn mỗi ngày!

By mod_hoanganh - Sun Aug 14, 7:30 pm

V- (으)면되다/안 되다

Được/ không được phép làm gì đó, thể hiện tính cấm đoán

V co patchim + 으면 되다/안 되다

V ko co patchim + 면 디다/안되다

Vd:

9시까지 오면 돼요?

Mình đến lúc 9 giờ được chứ?

9시까지 오면 안 돼요. 8시까지 와야 해요

9 giờ thì không được. Phải đến đúng lúc 8h

구두를 신으면 돼요?

Đi giày da được không?

구두를 신으면 안돼요

Không được đi giày da

 

***N 이/가 필요하다

Cần, cần thiết cái gì đó…

Vd:

한국어책과 사전이 칠요해요

Mình cần một cuốn từ điển và cuốn sách tiếng Hàn

사진이 몇장이 필요해요.

Cần mấy tấm hình vậy?

Trái ngược lại sự cần thiết là không cần thiết..^^

*** Không cần thiết…

N이/가 필요 없다

Vd:

교실에는 낸장고가 필요 없어요

Trong lớp học không cần tủ lạnh

어려운 책이 필요 없어요.

Không cần 1 cuốn sách khó

*** Liên qua đến ngữ pháp trên mình bổ sung 1 ngữ pháp nữa thường sử dụng trong hội thoại hàng ngày rất nhiều.

***V..할 필요가 없어요:

- Không cần thiết phải….

미안할 필요가 없어요

Không cần thiết phải xin lỗi đâu.

그렇게 할피요가 없어요.

Không nhất thiết phải xin lỗi.

 

Phần từ vựng:

Chủ đề Điện thoại: 주제 전화:

국제 전화: điện thoại quốc nội

시외 전화: điện thoại quốc tế

시내 전화: điện thoại nội hạt

국가 번호: mã số quốc gia

지역 번화: mã khu vực

통화하다: nói chuyện điện thoại

통화 중이다: bận máy

연결하다: kết nối

문자 메시지: tin nhắn

문자 메시지를 남기다: để lại tin nhắn

번호를 누르다: bấm số

*: 별표:  dấu sao

#: 우물정자: phím thăng

전화카드: thẻ điện thoại

연락처: địa chỉ liên lạc

전화요금: phí điện thoại

수신자 보담: điện thoại người nhận trả tiền

인터넷 전화: điện thoại internet

Hoang Anh!

 

Comment / 논평